Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bravery

danh từB2
US/ˈbɹeɪvɚi/
braveries

bravery nghĩa là lòng dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear.

Các nét nghĩa của từ bravery

  1. 1

    danh từB2

    a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear

    một phẩm chất tinh thần cho phép bạn đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn mà không tỏ ra sợ hãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa courage · courageousness · braveness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • undaunted bravery54 lần trong kho sách

    • reckless bravery67 lần trong kho sách

    • heroic bravery56 lần trong kho sách

    • dauntless bravery24 lần trong kho sách

    • unflinching bravery21 lần trong kho sách

    • personal bravery187 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    feeling no fear

    không cảm thấy sợ hãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fearlessness

Câu hỏi thường gặp về bravery

bravery nghĩa là gì?

bravery nghĩa là lòng dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear.

bravery được dùng trong câu như thế nào?

They needed bravery in those old days; nothing can haunt us as their fear of sudden assault and savage cruelty must have haunted them." (Sarah Orne Jewett, The Tory Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51537.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bravery, mã đối chiếu EV-C5B63C28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bravery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bravery và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They needed bravery in those old days; nothing can haunt us as their fear of sudden assault and savage cruelty must have haunted them."
Sarah Orne Jewett, The Tory Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Their bravery is a sure earnest of victory, and we will shortly re-establish the Greek Empire, and drive the Osmanlis across the Bosphorus.

Sự dũng cảm của họ là một chiến thắng chắc chắn, và chúng ta sẽ sớm tái lập Đế quốc Hy Lạp và đánh đuổi Osmanlis băng qua eo biển Bosphorus.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Ali Pacha Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2753. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The fame and the bravery of the Canadian regiments at the terrible battle of Paardeburg was known to all the world.

Danh tiếng và sự dũng cảm của các trung đoàn Canada trong trận chiến khủng khiếp ở Paardeburg đã được cả thế giới biết đến.dịch máy, chưa biên tập

E. Pauline Johnson, The Shagganappi. Nguồn: Project Gutenberg #5769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His son inherited the bravery of his high spirit, without its loyalty.

Con trai ông thừa hưởng sự dũng cảm từ tinh thần cao thượng của ông, không có lòng trung thành.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pilot: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #7974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And yet only yesterday the fellows were all bragging about their patriotism, and the bravery that would be shown should the French make their appearance.

Thế nhưng chỉ mới hôm qua thôi, tất cả các đồng chí đều khoe khoang về lòng yêu nước của họ và lòng dũng cảm sẽ được thể hiện nếu người Pháp xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Moore at Corunna. Nguồn: Project Gutenberg #8651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His misfortunes were as proverbial as his bravery, or as his energetic complaints of "ill luck" could make them.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Missing Bride. Nguồn: Project Gutenberg #14382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Ah yes, I suppose so! leaving me to tell the story of her bravery and presence of mind, myself."
Martha Finley, Christmas with Grandma Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #14534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am the daughter of a soldier, and though these tears confess my sex, I honor bravery when it is displayed in a good cause.
Francis A. Durivage, The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #17669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Count Horn, Admiral of the Seas, noted for his bravery, was also considered a patriot likely to come forward in the cause of liberty.

Bá tước Horn, Đô đốc Biển cả, được biết đến vì lòng dũng cảm, cũng được coi là một người yêu nước có khả năng đứng ra đấu tranh vì chính nghĩa tự do.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The Golden Grasshopper: A story of the days of Sir Thomas Gresham. Nguồn: Project Gutenberg #21390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were alike in truthfulness, bravery, bodily strength, and in most of their opinions.

Họ giống nhau ở tính trung thực, lòng dũng cảm, sức mạnh cơ thể và hầu hết các quan điểm của họ.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Hughes, Tom Brown at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #26851. · Nguyên văn tiếng Anh
Bravery like yours must be accompanied by other noble traits of character.
L. T. Meade, The Little School-Mothers. Nguồn: Project Gutenberg #43140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If conquest could have been obtained by personal bravery, Wyat would have been triumphant.
William Harrison Ainsworth, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #49850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB