insecure
tính từC1insecure nghĩa là không an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
insecure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not firm or firmly fixed.
Các nét nghĩa của từ insecure
- 1
tính từC1
not firm or firmly fixed
không chắc chắn hoặc cố định chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa secure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
insecure avoidant10 lần trong kho sách
insecure ambivalent7 lần trong kho sách
insecure attachments12 lần trong kho sách
inherently insecure8 lần trong kho sách
insecure attachment56 lần trong kho sách
insecure foothold9 lần trong kho sách
insecure tenure8 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
lacking in security or safety
thiếu an ninh hoặc an toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unsafeTrái nghĩa secure
- 3
tính từC1
lacking self-confidence or assurance
thiếu tự tin hoặc đảm bảodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa secure
Câu hỏi thường gặp về insecure
insecure nghĩa là gì?
insecure nghĩa là không an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). insecure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not firm or firmly fixed.
insecure được dùng trong câu như thế nào?
Woe betide the man who stumbles off his narrow plank, or sets his foot on an insecure beam in such places! (R. M. Ballantyne, Deep Down, a Tale of the Cornish Mines. Nguồn: Project Gutenberg #21726.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/insecure, mã đối chiếu EV-A0F584FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng