connote
động từC2- connoted
- connotes
- connoting
connote nghĩa là hàm ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
connote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express or state indirectly.
Các nét nghĩa của từ connote
- 1
động từC2
express or state indirectly
bày tỏ hoặc nêu gián tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imply
- 2
động từC2
involve as a necessary condition of consequence
tham gia như một điều kiện cần thiết của hệ quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predicate
Câu hỏi thường gặp về connote
connote nghĩa là gì?
connote nghĩa là hàm ý (bản dịch máy, chưa biên tập). connote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express or state indirectly.
connote được dùng trong câu như thế nào?
What is the famous figure of speech to connote this accusation? («Julius Caesar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242265 (bản sửa đổi 2811194).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/connote, mã đối chiếu EV-B8E4E282. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng