cinematography
danh từC2- cinematographies
cinematography nghĩa là điện ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cinematography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making a film.
Các nét nghĩa của từ cinematography
- 1
danh từC2
the act of making a film
hành động làm phimdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa filming · motion-picture photography
Câu hỏi thường gặp về cinematography
cinematography nghĩa là gì?
cinematography nghĩa là điện ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). cinematography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making a film.
cinematography được dùng trong câu như thế nào?
The movie was given positive reviews for its performances, atmosphere, cinematography, screenplay, scope and acknowledgement of racial violence in Australia. («The Nightingale (2018 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900193 (bản sửa đổi 8260310).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cinematography, mã đối chiếu EV-788C20C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng