E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “operation”

1.171 câu thật có từ operation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: operation nghĩa là hoạt động. operation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being in effect or being operative. Xem trang từ điển đầy đủ

  • That figure was arrived at simply by choosing such a size that no single operation could possibly take more than a day.

    Từ trong câu: operation, possibly, choose, single, simply, figure, arrive, size

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Orders were now received that when operations started the Squadron would move out five Sub-sections strong.

    Từ trong câu: section, operation, sub, order, now, receive, start, move

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng operation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • co operation3.546 lần
  • military operation1.139 lần
  • surgical operation404 lần
  • plan of operation679 lần
  • mining operation282 lần
  • commence operation265 lần
  • active operation414 lần
  • commenced operation341 lần
  • base of operation307 lần
  • offensive operation195 lần
  • arithmetic operation145 lần
  • successful operation223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ operation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ operation trong kho câu?
Kho câu có 1.171 câu có từ operation hoặc các dạng của từ, trích từ 877 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ operation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ operation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 405 câu, rồi Bậc B1 với 277 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ operation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ operation: Câu phủ định (116 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (90 câu), can và could (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.