Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sub

danh từ
US/ˈsʌb/
subbed
subbing
subs

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

sub nghĩa là phụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sub là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large sandwich made of a long crusty roll split lengthwise and filled with meats and cheese (and tomato and onion and lettuce and condiments).

Các nét nghĩa của từ sub

  1. 1

    danh từ

    a large sandwich made of a long crusty roll split lengthwise and filled with meats and cheese (and tomato and onion and lettuce and condiments)

    một chiếc bánh sandwich lớn làm từ một cuộn bánh giòn dài được chia theo chiều dọc và chứa đầy thịt và phô mai (và cà chua, hành tây, rau diếp và gia vị)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bomber · grinder · hero · hero sandwich · hoagie · hoagy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sub prefect418 lần trong kho sách

    • sub saharan303 lần trong kho sách

    • sub prior490 lần trong kho sách

    • sub prioress189 lần trong kho sách

    • sub prefecture184 lần trong kho sách

    • sub editor217 lần trong kho sách

    • sub treasury121 lần trong kho sách

    • sub divisions117 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a submersible warship usually armed with torpedoes

    một tàu chiến chìm thường được trang bị ngư lôidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa submarine · pigboat · u-boat

  3. 3

    động từ

    be a substitute

    là người thay thếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa substitute · stand in · fill in

Câu hỏi thường gặp về sub

sub nghĩa là gì?

sub nghĩa là phụ (bản dịch máy, chưa biên tập). sub là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large sandwich made of a long crusty roll split lengthwise and filled with meats and cheese (and tomato and onion and lettuce and condiments).

sub dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sub có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sub được dùng trong câu như thế nào?

The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life. («Motivation and emotion/Book/2018/Vicarious post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239494 (bản sửa đổi 2638843).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sub, mã đối chiếu EV-3CCA89D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sub” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sub và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.

Thang đo bao gồm năm thang đo phụ: liên quan đến người khác, những khả năng mới, sức mạnh cá nhân, sự thay đổi tinh thần và sự trân trọng cuộc sống.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Vicarious post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239494 (bản sửa đổi 2638843). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Be brief, good henchman,” said the Sub-Prior, “for the devil is ever most to be feared when he preacheth.”

“Nói ngắn gọn thôi, người hầu tốt bụng,” vị sơ phó nói, “vì ma quỷ là thứ đáng sợ nhất khi hắn thuyết giáo.”dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Monastery. Nguồn: Project Gutenberg #6406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was considerable practice with the sub-caliber and other smaller guns.

Đã có quá trình thực hành đáng kể với cỡ nòng phụ và các loại súng nhỏ hơn khác.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, Dave Darrin's Second Year at Annapolis Or, Two Midshipmen as Naval Academy "Youngsters". Nguồn: Project Gutenberg #10045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Wratten finished his work and dashed out with his copy to the sub-editor's room.
Alphonse Courlander, Mightier than the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #55535. · Nguyên văn tiếng Anh
Sometimes the deep gurgle of sub-glacial water was heard, far down in the ice.

Đôi khi người ta nghe thấy tiếng róc rách sâu của nước dưới băng, ở sâu trong lớp băng.dịch máy, chưa biên tập

John Tyndall, Hours of Exercise in the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #47209. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For two years he had been sub-editor of a London daily that had made for itself a great name—of a sort.
Sydney, 1847?-1917 Watson, "In the twinkling of an eye". Nguồn: Project Gutenberg #68722. · Nguyên văn tiếng Anh
At each level of the transform you put in the data elements you need and then call the main function for each sub-element.
«XQuery/DocBook to Microsoft Word», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270451 (bản sửa đổi 3679470). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The study suggests that certain sub-categories of information which some S.M.A.R.T. implementations track do correlate with actual failure rates.

Nghiên cứu gợi ý rằng một số loại thông tin nhất định mà một số S.M.A.R.T. quá trình triển khai có tương quan với tỷ lệ thất bại thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«S.M.A.R.T.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129325 (bản sửa đổi 10918830). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This sub-chapter provides some practical advice on how to develop and manage an effective and efficient extension system.
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In these the beat actually changes its length because the sub-beat is constant.
«Music Theory/Rhythm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8752 (bản sửa đổi 4029354). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Asset , class organization and asset sub-types are closely intertwined in the world of scripted assets, as most rolling stock is now-a-days.
«Trainz/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149904 (bản sửa đổi 4640402). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The complex supply chains in the creative industries sometimes make it challenging to calculate accurate figures for the gross value added by each sub-sector.

Chuỗi cung ứng phức tạp trong các ngành công nghiệp sáng tạo đôi khi khiến việc tính toán số liệu chính xác về tổng giá trị gia tăng của từng tiểu ngành trở nên khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Creativity - An Overview/Creative industries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239907 (bản sửa đổi 4668173). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0