proscribe
động từC2- proscribed
- proscribes
- proscribing
proscribe nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: command against.
Các nét nghĩa của từ proscribe
- 1
động từC2
command against
lệnh chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forbid · prohibit · interdict · veto · disallow · nix
Câu hỏi thường gặp về proscribe
proscribe nghĩa là gì?
proscribe nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập). proscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: command against.
proscribe được dùng trong câu như thế nào?
Never had it been more easy, plausible, tempting, for a proscribed patriot to turn his back upon an almost sinking cause. (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proscribe, mã đối chiếu EV-9CB16E3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng