Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memory”

1.685 câu thật có từ memory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memory nghĩa là ký ức. memory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is remembered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memory

Danh sách câu dẫn chứng (1.685 câu)

Từ hay đi cùng memory

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
term memory691 lần
working memory589 lần
pleasant memory477 lần
memory serves260 lần
bitter memory327 lần
painful memory306 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memory trong kho câu?
Kho câu có 1.685 câu có từ memory hoặc các dạng của từ, trích từ 1.108 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 553 câu, rồi Bậc B1 với 351 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memory: Quá khứ đơn (201 câu), Câu phủ định (187 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.