forgive
động từB1- forgave
- forgiven
- forgives
- forgiving
forgive nghĩa là tha thứ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
forgive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stop blaming or grant forgiveness.
Các nét nghĩa của từ forgive
- 1
động từB1
stop blaming or grant forgiveness
ngừng đổ lỗi hoặc tha thứdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
god forgive2.927 lần trong kho sách
heaven forgive695 lần trong kho sách
pray forgive446 lần trong kho sách
forgive thee612 lần trong kho sách
freely forgive271 lần trong kho sách
- 2
động từB1
absolve from payment
miễn thanh toándịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về forgive
forgive nghĩa là gì?
forgive nghĩa là tha thứ (bản dịch máy, chưa biên tập). forgive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stop blaming or grant forgiveness.
forgive được dùng trong câu như thế nào?
If I thought you knew all you have been saying, I would never forgive you! (Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76370.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forgive, mã đối chiếu EV-566FA2F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng