Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

domestic

tính từB2
US/dəˈmɛstɪk/
domestics

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

domestic nghĩa là trong nước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

domestic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of concern to or concerning the internal affairs of a nation.

Các nét nghĩa của từ domestic

  1. 1

    tính từB2

    of concern to or concerning the internal affairs of a nation

    quan tâm đến hoặc liên quan đến công việc nội bộ của một quốc giadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa foreign

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • domestic animals991 lần trong kho sách

    • domestic economy494 lần trong kho sách

    • domestic affairs832 lần trong kho sách

    • domestic arrangements473 lần trong kho sách

    • domestic violence502 lần trong kho sách

    • domestic circle534 lần trong kho sách

    • domestic duties475 lần trong kho sách

    • domestic hearth307 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    of or relating to the home

    của hoặc liên quan đến nhàdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    of or involving the home or family

    của hoặc liên quan đến ngôi nhà hoặc gia đìnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa undomestic

Câu hỏi thường gặp về domestic

domestic nghĩa là gì?

domestic nghĩa là trong nước (bản dịch máy, chưa biên tập). domestic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of concern to or concerning the internal affairs of a nation.

domestic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ domestic có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

domestic được dùng trong câu như thế nào?

The court's motto is "timeliness, access and resolution"; it aims to see domestic violence cases lodged and heard on the same day. («Dedicated domestic violence court opens on Australian Gold Coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2408168 (bản sửa đổi 4816651).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/domestic, mã đối chiếu EV-05C1033D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “domestic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa domestic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The court's motto is "timeliness, access and resolution"; it aims to see domestic violence cases lodged and heard on the same day.

Phương châm của tòa án là “kịp thời, tiếp cận và giải quyết”; nó nhằm mục đích xem các vụ bạo lực gia đình được nộp và xét xử trong cùng một ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Dedicated domestic violence court opens on Australian Gold Coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2408168 (bản sửa đổi 4816651). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As an art enthusiast, Stout made the mission of the new training school to be focused on mechanic arts, domestic arts and visual art.
«Menomonie, Wisconsin History/ortbergj3100», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203814 (bản sửa đổi 1597151). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That sort of thing would militate against your obtaining my prize for domestic cleanliness next Christmas."
M. E. Braddon, The Lovels of Arden. Nguồn: Project Gutenberg #9475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Domestic animals play a scarcely noticed but undoubtedly beneficial part in the education and life of children.

Vật nuôi đóng vai trò ít được chú ý nhưng chắc chắn có lợi trong việc giáo dục và cuộc sống của trẻ em.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Cook's Wedding and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13417. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The female domestics went off at once to their dormitories, and these were fortunately in that part of the mansion which had escaped.

Những người giúp việc nữ lập tức đi về phòng ngủ của họ, và may mắn thay, những người này đang ở trong khu biệt thự đã trốn thoát.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Or only, if I may say so, the wind of their flight disturbing the solemn placidity of the Fynes’ domestic atmosphere.

Hoặc chỉ, nếu tôi có thể nói như vậy, cơn gió bay của họ làm xáo trộn bầu không khí yên tĩnh trang nghiêm trong gia đình Fynes.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Though mainly a domestic title, we yet get a glimpse of the stirring events taking place in the country at that period.

Mặc dù chủ yếu là tựa game trong nước nhưng chúng ta vẫn có thể nhìn thoáng qua về những sự kiện gây chấn động diễn ra trong nước vào thời kỳ đó.dịch máy, chưa biên tập

Elbridge S. Brooks, Historic Boys: Their Endeavours, Their Achievements, and Their Times. Nguồn: Project Gutenberg #27157. · Nguyên văn tiếng Anh
The least Etelka expected was a grievous domestic quarrel; the worst, a breach between father and son.

Điều Etelka ít mong đợi nhất là một cuộc cãi vã gay gắt trong gia đình; tệ nhất là sự rạn nứt giữa cha và con.dịch máy, chưa biên tập

József, báró Eötvös, The Village Notary: A Romance of Hungarian Life. Nguồn: Project Gutenberg #34819. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
What right and title has thy greedy soul to domestic happiness or to any other kind of happiness?
E. J. Hardy, How to be Happy Though Married: Being a Handbook to Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #35534. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But I did not feel entitled to discuss the young lady's domestic circumstances unasked.
Carl Ewald, My Little Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35543. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
First, it gave to his establishment very greatly the effect of having a domestic chaplain at its head.
Frances Milton Trollope, The Vicar of Wrexhill. Nguồn: Project Gutenberg #36686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Application is made to the fetish for counsel and aid in every domestic and public emergency.
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB