Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

symbolic

tính từB2
US/sɪmˈbɑlɪk/
symbolics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

symbolic nghĩa là tượng trưng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

symbolic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using or proceeding by means of symbols.

Các nét nghĩa của từ symbolic

  1. 1

    tính từB2

    relating to or using or proceeding by means of symbols

    liên quan đến hoặc sử dụng hoặc tiến hành bằng các ký hiệudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa symbolical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • symbolic reorganisation28 lần trong kho sách

    • symbolic interactionism24 lần trong kho sách

    • symbolic organisation31 lần trong kho sách

    • symbolic logic43 lần trong kho sách

    • symbolic representations23 lần trong kho sách

    • symbolic meanings16 lần trong kho sách

    • symbolic representation36 lần trong kho sách

    • symbolic computation11 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    serving as a visible symbol for something abstract

    phục vụ như một biểu tượng hữu hình cho một cái gì đó trừu tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa emblematic · emblematical · symbolical

  3. 3

    tính từB2

    using symbolism

    sử dụng biểu tượngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về symbolic

symbolic nghĩa là gì?

symbolic nghĩa là tượng trưng (bản dịch máy, chưa biên tập). symbolic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using or proceeding by means of symbols.

symbolic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ symbolic có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

symbolic được dùng trong câu như thế nào?

This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought. («The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/symbolic, mã đối chiếu EV-D8D6D6FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “symbolic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa symbolic và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought.

Khám phá này có thể thay đổi những gì mọi người nghĩ trước đây về nhận thức của người Neanderthal và khả năng thể hiện suy nghĩ mang tính biểu tượng của họ.dịch máy, chưa biên tập

«The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Symbolic figures, tattooed on the wood, set forth the rank and achievements of the deceased.
Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Such was the landscape, if we may call it so, where the barbarous warriors, clothed in their strange costumes, were assembled near the symbolic tree.

Đó là khung cảnh, nếu chúng ta có thể gọi như vậy, nơi các chiến binh man rợ, mặc trang phục kỳ lạ, tập hợp gần cái cây biểu tượng.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The Prairie Flower: A Tale of the Indian Border. Nguồn: Project Gutenberg #43925. · Bản dịch tiếng Anh
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.dịch máy, chưa biên tập

«Julia Kristeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699190 (bản sửa đổi 10826969). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The wide diffusion of this imitative faculty and feeling for form was no doubt stimulated by its employment for representative and symbolic purposes.
Daniel, Sir Wilson, The lost Atlantis, and other ethnographic studies. Nguồn: Project Gutenberg #51881. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A graph data structure may also associate to each edge some edge value, such as a symbolic label or a numeric attribute.
«Data structure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51975 (bản sửa đổi 10975456). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The four rangers quickened from sprawling, symbolic figures of indolence to alert life, but only one rose to his feet.

Bốn người kiểm lâm nhanh chóng từ hình tượng lười biếng nằm dài ra, tượng trưng cho sự lười biếng để cảnh báo cuộc sống, nhưng chỉ có một người đứng dậy được.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Heart of the West. Nguồn: Project Gutenberg #1725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This is painted green, and decorated with symbolic figures in red and yellow.
Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310. · Nguyên văn tiếng Anh
These things, I told you, were symbolic of spiritual transformations.
William H. Holcombe, In Both Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While largely symbolic, the tribunal plans to submit its findings to the and the United Nations Security Council.
«Bush, aides convicted of Iraq war crimes in absentia by Malaysia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=437319 (bản sửa đổi 4815186). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In the second, x must be defined as a symbolic variable beforehand or you get an 'undefined variable' error.
«MATLAB Programming/Advanced Topics/Toolboxes and Extensions/Symbolic Toolbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88753 (bản sửa đổi 3820619). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If he is a symbolic interactionist, he is likely to concentrate on the way people understand one another.
«Social Research Methods/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217608 (bản sửa đổi 1695796). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0