elaboration
danh từC1- elaborations
elaboration nghĩa là sự tỉ mỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail.
Các nét nghĩa của từ elaboration
- 1
danh từC1
addition of extra material or illustration or clarifying detail
bổ sung thêm tài liệu hoặc hình minh họa hoặc làm rõ chi tiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa amplification
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
elaboration likelihood14 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the result of improving something
kết quả của việc cải thiện cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refinement
- 3
danh từC1
a discussion that provides additional information
một cuộc thảo luận cung cấp thêm thông tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expansion · enlargement
Câu hỏi thường gặp về elaboration
elaboration nghĩa là gì?
elaboration nghĩa là sự tỉ mỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). elaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail.
elaboration được dùng trong câu như thế nào?
Examples of use and elaboration upon the technical details for each of these categories of array object types follows. («Maxima/Data structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438298 (bản sửa đổi 4669109).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elaboration, mã đối chiếu EV-0062786A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng