Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lesson

danh từA1
US/ˈlɛsən/
lessons

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lesson nghĩa là bài học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lesson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of instruction.

Các nét nghĩa của từ lesson

  1. 1

    danh từA1

    a unit of instruction

    một đơn vị giảng dạydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • music lesson852 lần trong kho sách

    • moral lesson380 lần trong kho sách

    • lesson plans363 lần trong kho sách

    • useful lesson324 lần trong kho sách

    • object lesson465 lần trong kho sách

    • lesson plan324 lần trong kho sách

    • piano lesson169 lần trong kho sách

    • practical lesson189 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    punishment intended as a warning to others

    hình phạt nhằm mục đích cảnh cáo người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa example · deterrent example · object lesson

  3. 3

    danh từA1

    the significance of a story or event

    ý nghĩa của một câu chuyện hoặc sự kiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa moral

Câu hỏi thường gặp về lesson

lesson nghĩa là gì?

lesson nghĩa là bài học (bản dịch máy, chưa biên tập). lesson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of instruction.

lesson dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lesson có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lesson được dùng trong câu như thế nào?

Admiral Ito had one disadvantage to contend against from the first, and I trust we British will not forget the lesson. (Gordon Stables, The naval cadet: A story of adventures on land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #68480.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lesson, mã đối chiếu EV-D319BBD1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lesson” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lesson và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Admiral Ito had one disadvantage to contend against from the first, and I trust we British will not forget the lesson.
Gordon Stables, The naval cadet: A story of adventures on land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #68480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
John, another son, was a fine singer and took great pleasure in giving singing lessons to the young people in the neighborhood.
Howard Trueman, The Chignecto Isthmus and Its First Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #1351. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Altruism is the lesson of the hour, and I think I have learned it.
Charles Battell Loomis, Minerva's Manoeuvres: The Cheerful Facts of a "Return to Nature". Nguồn: Project Gutenberg #56872. · Nguyên văn tiếng Anh
"A sad philosophy, Prophet, and such lessons as slaves learn beneath the whip."
H. Rider Haggard, Wisdom's Daughter: The Life and Love Story of She-Who-Must-be-Obeyed. Nguồn: Project Gutenberg #59422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She said it as if it were a lesson she had learnt, repeating the same words.
Mrs. Oliphant, The Son of His Father; vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #59720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A great many very valuable lessons are taught us by the history of the crucifixion.
Richard Newton, The Life of Jesus Christ for the Young, Vol. 4 And His Life Depicted in a Gallery of Eighty Paintings. Nguồn: Project Gutenberg #67268. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Juliet came into the house that evening wearing so bright a look that her mother felt sure she must have had a very pleasant lesson.
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hardest lesson we cram in at the beginning and say, “He suffered that for you and me.”
Edith Allonby, The fulfilment. Nguồn: Project Gutenberg #75316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Vernon Blythe, young as he was, to assume such a command, taught them a lesson that night which those who survived it never forgot.

Vernon Blythe, dù còn trẻ, để nhận mệnh lệnh như vậy, đêm đó đã dạy cho họ một bài học mà những người sống sót sẽ không bao giờ quên.dịch máy, chưa biên tập

Florence Marryat, Driven to bay, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His first lesson is ever to show the emptiness and the darkness; and He has shown thee this.
Elizabeth Rundle Charles, On both sides of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #75741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I’ll give her a lesson she will remember.—Let me look at baby.”
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had lessons from Ricardo Viñes who was a great teacher for him and helped him develop as a person.
«Francis Poulenc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77619 (bản sửa đổi 8029289). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0