intently
trạng từ- intentlied
- intentlies
- intentlying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
intently nghĩa là chăm chú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention.
Các nét nghĩa của từ intently
- 1
trạng từ
with strained or eager attention
với sự chú ý căng thẳng hoặc háo hứcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
listening intently1.178 lần trong kho sách
listened intently1.322 lần trong kho sách
gazing intently598 lần trong kho sách
gazed intently466 lần trong kho sách
intently watching353 lần trong kho sách
intently fixed296 lần trong kho sách
fixed intently281 lần trong kho sách
intently listening160 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về intently
intently nghĩa là gì?
intently nghĩa là chăm chú (bản dịch máy, chưa biên tập). intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention.
intently dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ intently có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
intently được dùng trong câu như thế nào?
He stood listening intently, the rifle smoking in his hands. (Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intently, mã đối chiếu EV-399412EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng