superstition
danh từB1- superstitions
superstition nghĩa là sự mê tín (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
superstition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational belief arising from ignorance or fear.
Các nét nghĩa của từ superstition
- 1
danh từB1
an irrational belief arising from ignorance or fear
một niềm tin phi lý phát sinh từ sự thiếu hiểu biết hoặc sợ hãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa superstitious notion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
popular superstition214 lần trong kho sách
gross superstition69 lần trong kho sách
popish superstition40 lần trong kho sách
pagan superstition46 lần trong kho sách
degrading superstition39 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về superstition
superstition nghĩa là gì?
superstition nghĩa là sự mê tín (bản dịch máy, chưa biên tập). superstition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational belief arising from ignorance or fear.
superstition được dùng trong câu như thế nào?
I will take care no superstition is mixed up with their religion." (Hesba Stretton, In the hollow of His hand. Nguồn: Project Gutenberg #76597.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/superstition, mã đối chiếu EV-27918890. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng