reporter
danh từA1- reporters
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reporter nghĩa là phóng viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who investigates and reports or edits news stories.
Các nét nghĩa của từ reporter
- 1
danh từA1
a person who investigates and reports or edits news stories
một người điều tra và báo cáo hoặc biên tập các câu chuyện tin tứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa newsman · newsperson
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
wikinews reporter164 lần trong kho sách
newspaper reporter313 lần trong kho sách
hollywood reporter39 lần trong kho sách
cub reporter31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về reporter
reporter nghĩa là gì?
reporter nghĩa là phóng viên (bản dịch máy, chưa biên tập). reporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who investigates and reports or edits news stories.
reporter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reporter có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reporter được dùng trong câu như thế nào?
Citizen reporters writing in English exchange ideas and stories, and try to understand the inner workings of the Korean edition. («OhmyNews citizen reporters meet in Seoul, Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12365 (bản sửa đổi 4811372).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reporter, mã đối chiếu EV-ACBBEAA3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng