inequality
danh từ- inequalities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
inequality nghĩa là bất bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inequality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of equality.
Các nét nghĩa của từ inequality
- 1
danh từ
lack of equality
thiếu sự bình đẳngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa equality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
racial inequality88 lần trong kho sách
gender inequality103 lần trong kho sách
economic inequality111 lần trong kho sách
income inequality112 lần trong kho sách
triangle inequality35 lần trong kho sách
systemic inequality17 lần trong kho sách
bell's inequality15 lần trong kho sách
social inequality208 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về inequality
inequality nghĩa là gì?
inequality nghĩa là bất bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). inequality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of equality.
inequality dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inequality có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inequality được dùng trong câu như thế nào?
It was indeed a hard time for all, but with racial inequality, it was even harder for African Americans. («Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Richard Branch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152705 (bản sửa đổi 2142057).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inequality, mã đối chiếu EV-3FCA0869. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng