Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

consign

động từC2
US/kənˈsaɪn/
consigned
consigning
consigns

consign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: commit forever.

Các nét nghĩa của từ consign

  1. 1

    động từC2

    commit forever

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • consign to oblivion85 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC2

    give over to another for care or safekeeping

    giao cho người khác chăm sóc hoặc giữ gìndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa charge

  3. 3

    động từC2

    send to an address

Câu hỏi thường gặp về consign

consign nghĩa là gì?

consign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: commit forever.

consign được dùng trong câu như thế nào?

In his own mind he consigned the party, and all belonging to it, to the very worst hell of Dante’s Inferno. (Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consign, mã đối chiếu EV-2FBD40C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “consign” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa consign và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In his own mind he consigned the party, and all belonging to it, to the very worst hell of Dante’s Inferno.

Trong tâm trí mình, anh ta đã ủy thác cả nhóm và tất cả những gì thuộc về nhóm đó vào địa ngục tồi tệ nhất là Hỏa ngục của Dante.dịch máy, chưa biên tập

Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“What! then you have consigned already, have you?” said little George, with surprise.
F. Colburn Adams, Manuel Pereira; Or, The Sovereign Rule of South Carolina. Nguồn: Project Gutenberg #4680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The old family pictures--sad daubs, or they would never have been consigned to the bedrooms--simpered down on him with encouraging benignity.

Những bức ảnh gia đình cũ - những bức tranh buồn bã, nếu không chúng sẽ không bao giờ được đặt trong phòng ngủ - hiện lên trong anh với vẻ nhân từ đáng khích lệ.dịch máy, chưa biên tập

G. J. Whyte-Melville, M. or N. "Similia similibus curantur.". Nguồn: Project Gutenberg #11085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From the day her body was consigned to this grave, a mysterious providence has protected her child.
James M. Allerton, Hawk's Nest; or, The Last of the Cahoonshees. A Tale of the Delaware Valley and Historical Romance of 1690.. Nguồn: Project Gutenberg #57358. · Nguyên văn tiếng Anh
The wife of her son Joseph died of the confluent small-pox, and her body had been consigned to the vaults of the royal tomb.
John S. C. Abbott, Maria Antoinette Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #30875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The Major rose and took the book out of the Italian cabinet, to which he had consigned it for safe-keeping.
Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The years roll on over both, like the waves of the deep over the bodies consigned to its keeping.
L. Mühlbach, Mohammed Ali and His House. Nguồn: Project Gutenberg #3320. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Would to heaven I had submitted to it, and never quitted the retreat to which parental authority consigned me!
Mrs. Bonhote, Bungay Castle: A Novel. v. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #37533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“At the juvenile age, the child is consigned to the mother!
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Lucretia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In this way does a lazy world consign discussion to silence with the cynical closure.
George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She died, and the same reluctant charity which consigned her to a pauper's grave, gave to her boy a dwelling in the parish poor-house.
Maria J. McIntosh, Evenings at Donaldson Manor; Or, The Christmas Guest. Nguồn: Project Gutenberg #20018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Come on, then, and let me at once consign you to a train."
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #30744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB