subconscious
tính từB1subconscious nghĩa là tiềm thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: just below the level of consciousness.
Các nét nghĩa của từ subconscious
- 1
tính từB1
just below the level of consciousness
ngay dưới mức độ ý thứcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
subconscious racism8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về subconscious
subconscious nghĩa là gì?
subconscious nghĩa là tiềm thức (bản dịch máy, chưa biên tập). subconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: just below the level of consciousness.
subconscious được dùng trong câu như thế nào?
Coaches and parents begin to develop subconscious expectations for the athletes that keep them from getting involved with activities that they shouldn't be involved in. («Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subconscious, mã đối chiếu EV-0EFCDE28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng