Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

astonished

tính từ
B2
US/əˈstɑnɪʃt/
Ý nghĩa trọng tâm

astonished nghĩa là kinh ngạc.

astonished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock

    →

    tràn đầy tác động cảm xúc của sự ngạc nhiên hoặc sốc quá mức

    Đồng nghĩa:amazed, astonied, astounded, stunned
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa astonished và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"I remember seeing some needlework of Florrie's that astonished me very much.
Thorne, Eglanton, A tale of three weeks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Won’t he be astonished if I drop down on him some fine day from the sky?”
Ellis, Edward Sylvester, The Flying Boys to the Rescue, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then, turning to Drost Peter, she repeated to him the king's words, and led the astonished Ingé into his arms.
Ingemann, Bernhard Severin, The Childhood of King Erik Menved: An Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A host of astonished, distrustful, suspicious glances were levelled at the female figure by his side.
Werner, E., Success and How He Won It, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As garment after garment was spread out before the astonished gaze of the squaws their exclamations of surprise came loud and fast.
Raymond, Evelyn, The Sun Maid: A Story of Fort Dearborn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Had she known about the bell she would have been still more astonished by a similar proposal.
Fogazzaro, Antonio, The Patriot (Piccolo Mondo Antico), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The progress that the emancipated race made in the line of education was perfectly marvelous, and astonished the whole nation.

Sự tiến bộ mà chủng tộc được giải phóng đạt được trong lĩnh vực giáo dục là hoàn toàn kỳ diệu và khiến cả quốc gia phải kinh ngạc.

Fowler, Charles Henry, Historical Romance of the American Negro, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Why, I thought there was only one Santa Claus, and even he was a humbug," cried Effie, astonished at the sight.

“Sao cơ, tôi tưởng chỉ có một ông già Noel mà thôi, và ngay cả ông ấy cũng là một kẻ lừa đảo,” Effie kêu lên, ngạc nhiên trước cảnh tượng đó.

Alcott, Louisa May, Lulu's Library, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was almost astonished at Blanche's entertaining it for a moment.
Molesworth, Mrs., Blanche: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was true, as she divined, that M. Bourget was astonished to see the carriage without his daughter.
Peard, Frances Mary, An Interloper, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You are not to make game of me, my dear, whatever else you do," she said, icily, to her astonished daughter.
Cullen, Clarence Louis, -1922, The Eddy: A Novel of To-day, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But I am astonished, I must own, that you should have undertaken to treat me as a school-boy.
Laclos, Choderlos de, Dangerous Connections, v. 1, 2, 3, 4 A Series of Letters, selected from the Correspondence of a Private Circle; and Published for the Instruction of Society., Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về astonished (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. astonished nghĩa là gì trong tiếng Việt?

astonished có nghĩa chính là: tràn đầy tác động cảm xúc của sự ngạc nhiên hoặc sốc quá mức. Định nghĩa tiếng Anh: "filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock".

2. astonished thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

astonished là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của astonished theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), astonished được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈstɑnɪʃt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. astonished thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ astonished được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của astonished gồm những dạng nào?

Từ astonished có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với astonished là gì?

Từ astonished thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. astonished có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: amazed, astonied, astounded, stunned. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến astonished?

Từ astonished xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với astonished đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""I remember seeing some needlework of Florrie's that astonished me very much.". Câu văn minh họa cách dùng astonished làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng astonished?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.