enduringly
trạng từC2enduringly nghĩa là một cách bền bỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enduringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an enduring manner.
Các nét nghĩa của từ enduringly
- 1
trạng từC2
in an enduring manner
một cách bền bỉdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về enduringly
enduringly nghĩa là gì?
enduringly nghĩa là một cách bền bỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). enduringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an enduring manner.
enduringly được dùng trong câu như thế nào?
Still, still it wears the fetters love so enduringly fastened. (Effie Afton, Eventide A Series of Tales and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #20185.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enduringly, mã đối chiếu EV-8CF17E3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng