Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tyrant

danh từ
B2
US/ˈtaɪɹənt/
tyrants
Ý nghĩa trọng tâm

tyrant nghĩa là bạo chúa.

tyrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel and oppressive dictator.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a cruel and oppressive dictator

    →

    một nhà độc tài độc ác và áp bức

    Đồng nghĩa:autocrat, despot
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    petty tyrant
    193 lần trong kho sách
    domestic tyrant
    125 lần trong kho sách
    cruel tyrant
    167 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    in ancient Greece, a ruler who had seized power without legal right to it

    →

    ở Hy Lạp cổ đại, một người cai trị đã nắm quyền lực mà không có quyền hợp pháp

  3. 3danh từ
    B2

    any person who exercises power in a cruel way

    →

    bất kỳ người nào thực thi quyền lực một cách tàn nhẫn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tyrant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

An online claim of responsibility on behalf of militant group called Saad a "tyrant".
Wikimedia contributors, Car bombing kills Yemen government official; ISIS claims responsibility
“All schoolmasters are tyrants—are not they?” replied Archer; “and is not he a schoolmaster?”
Edgeworth, Maria, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A victory gained by the liberator over the tyrant, would destroy the terrible talisman of invincibility by which Alva governed.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
Republicans! you waste your time in curses when you should overthrow the tyrant.

Đảng Cộng hòa! bạn lãng phí thời gian vào những lời nguyền rủa khi bạn nên lật đổ tên bạo chúa.

Schiller, Friedrich, Fiesco; or, the Genoese Conspiracy: A Tragedy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You are a tyrant, Diana," he answered, with a sort of sigh--"a capricious tyrant, and rule your friends with a rod of iron.

“Em là một tên bạo chúa, Diana,” anh trả lời, kèm theo một tiếng thở dài – “một tên bạo chúa thất thường, và cai trị bạn bè mình bằng một cây gậy sắt.

Scott, Walter, Rob Roy — Volume 01, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They daren't interfere between slave and slave, between slave and tyrant.
Kingsley, Charles, Alton Locke, Tailor and Poet: An Autobiography, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Now, sir," proceeded Mr. Lyddell, turning round on Elliot, "you see if I am the tyrant you would make me.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Two Guardians or, Home in This World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Little tyrant, you made yourself a Rose with many thorns!
Ward, Humphry, Mrs., Robert Elsmere, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was a real luxury for her to meet with some one who could thoroughly trounce her tyrant.
Jókai, Mór, Eyes Like the Sea: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I ask no explanation," remarked the tyrant sternly, waving away argument.
Wingfield, Lewis, The Curse of Koshiu: A Chronicle of Old Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I am one of your victims; and I would sooner be of the sufferers than of the tyrants."
Crake, A. D. (Augustine David), Brian Fitz-Count: A Story of Wallingford Castle and Dorchester Abbey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is said: How beautiful is Nature--life--humanity--these which tyrants have perverted.
Sand, George, The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo"

Câu hỏi thường gặp về tyrant (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tyrant nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tyrant có nghĩa chính là: một nhà độc tài độc ác và áp bức. Định nghĩa tiếng Anh: "a cruel and oppressive dictator".

2. tyrant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tyrant là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của tyrant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tyrant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtaɪɹənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tyrant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tyrant được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tyrant gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tyrant gồm: tyrants.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tyrant là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: petty tyrant, domestic tyrant, cruel tyrant.

7. tyrant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: autocrat, despot. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tyrant?

Từ tyrant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tyrant đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "An online claim of responsibility on behalf of militant group called Saad a "tyrant".". Câu văn minh họa cách dùng tyrant làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tyrant?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.