evoke
động từC1- evoked
- evokes
- evoking
evoke nghĩa là gợi lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
evoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses).
Các nét nghĩa của từ evoke
- 1
động từC1
call forth (emotions, feelings, and responses)
kêu gọi (cảm xúc, cảm xúc và phản ứng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arouse · elicit · enkindle · kindle · fire · raise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
evoke potentials17 lần trong kho sách
- 2
động từC1
evoke or provoke to appear or occur
gợi lên hoặc kích động xuất hiện hoặc xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa provoke · call forth · kick up
- 3
động từC1
deduce (a principle) or construe (a meaning)
suy luận (một nguyên tắc) hoặc giải thích (một ý nghĩa)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa educe · elicit · extract · draw out
Câu hỏi thường gặp về evoke
evoke nghĩa là gì?
evoke nghĩa là gợi lên (bản dịch máy, chưa biên tập). evoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses).
evoke được dùng trong câu như thế nào?
But suddenly, as though the memories evoked were dragging him backwards, Jean-Francois gave the harrowing cry of the hyena when the hunters overtake it. (Honoré de Balzac, The Village Rector. Nguồn: Project Gutenberg #1899.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evoke, mã đối chiếu EV-E8DCE2C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng