ballad
danh từB2- ballads
ballad nghĩa là bản ballad (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ballad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrative song with a recurrent refrain.
Các nét nghĩa của từ ballad
- 1
danh từB2
a narrative song with a recurrent refrain
một bài hát tường thuật với một điệp khúc lặp đi lặp lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ballad singers114 lần trong kho sách
ballad singer171 lần trong kho sách
lyrical ballad58 lần trong kho sách
ballad monger41 lần trong kho sách
scotch ballad84 lần trong kho sách
scottish ballad55 lần trong kho sách
ballad mongers19 lần trong kho sách
plaintive ballad27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a narrative poem of popular origin
một bài thơ kể chuyện có nguồn gốc phổ biếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lay
Câu hỏi thường gặp về ballad
ballad nghĩa là gì?
ballad nghĩa là bản ballad (bản dịch máy, chưa biên tập). ballad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrative song with a recurrent refrain.
ballad được dùng trong câu như thế nào?
I have collected the traditions of many of these beings, and have translated some of their ballads. (George Alfred Townsend, Tales of the Chesapeake. Nguồn: Project Gutenberg #18126.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ballad, mã đối chiếu EV-A74ACB46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng