Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “keep”

7.502 câu thật có từ keep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: keep nghĩa là giữ. keep là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ keep

Danh sách câu dẫn chứng (7.501 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng keep nằm ở trang từ điển: keep đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ keep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keep trong kho câu?
Kho câu có 7.502 câu có từ keep hoặc các dạng của từ, trích từ 3.750 tác phẩm và tài liệu. 113 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ keep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.201 câu, rồi Bậc B1 với 1.540 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.