Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mission

danh từB1
US/ˈmɪʃən/
missions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

mission nghĩa là sứ mệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization of missionaries in a foreign land sent to carry on religious work.

Các nét nghĩa của từ mission

  1. 1

    danh từB1

    an organization of missionaries in a foreign land sent to carry on religious work

    một tổ chức của những người truyền giáo ở nước ngoài được cử đi thực hiện công việc tôn giáodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa missionary post · missionary station · foreign mission

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • diplomatic mission208 lần trong kho sách

    • foreign mission306 lần trong kho sách

    • special mission297 lần trong kho sách

    • mission of san145 lần trong kho sách

    • mission station254 lần trong kho sách

    • secret mission331 lần trong kho sách

    • zero mission92 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an operation that is assigned by a higher headquarters

    một hoạt động được giao bởi một trụ sở cao hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa military mission

  3. 3

    danh từB1

    a special assignment that is given to a person or group

    một nhiệm vụ đặc biệt được giao cho một người hoặc một nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa charge · commission

Câu hỏi thường gặp về mission

mission nghĩa là gì?

mission nghĩa là sứ mệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). mission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization of missionaries in a foreign land sent to carry on religious work.

mission dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mission có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mission được dùng trong câu như thế nào?

In this mission he was completely successful; and he was next employed to raise and organize two new regiments of Ohio infantry. (Grant Allen, Biographies of Working Men. Nguồn: Project Gutenberg #4529.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mission, mã đối chiếu EV-CA16DB29. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mission” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mission và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In this mission he was completely successful; and he was next employed to raise and organize two new regiments of Ohio infantry.
Grant Allen, Biographies of Working Men. Nguồn: Project Gutenberg #4529. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
You have to complete all these missions to complete the game.

Bạn phải hoàn thành tất cả các nhiệm vụ này để hoàn thành trò chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Grand Theft Auto: Vice City/Missions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428223 (bản sửa đổi 4533122). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language.
«Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He looked like a pilot, but neither of the two runaways who saw him suspected that he had a mission on board.
Oliver Optic, Down the Rhine; Or, Young America in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #24124. · Nguyên văn tiếng Anh
And in a trice he was off, as Sally supposed, on his mission.
Laura Jean Libbey, Jolly Sally Pendleton; Or, the Wife Who Was Not a Wife. Nguồn: Project Gutenberg #29544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This has been stated repeatedly,--stated and believed in, not only by the ignorant Indian, but by his instructors, the monks of the missions.

Điều này đã được tuyên bố nhiều lần – được tuyên bố và tin tưởng, không chỉ bởi người Ấn Độ ngu dốt, mà còn bởi những người hướng dẫn của họ, những tu sĩ của các cơ quan truyền giáo.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So I saw it was of no use, and threw it up,--my mission, I mean.
1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not a mission to a mere tribe of savages, but an embassy to some high court of civilisation.

Không phải là một sứ mệnh cho một bộ tộc man rợ đơn thuần, mà là một đại sứ quán cho một tòa án văn minh tối cao nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"When with you, he is constantly tempted to ask for money for the Mission, he says.
Constance Fenimore Woolson, Horace Chase. Nguồn: Project Gutenberg #39067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The missions established along the coast and at various points inland had developed into Liberia’s prosperous towns and settlements.
James P. Boyd, Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #44816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“We give you, in addition, all sorts of facilities, secret missions, furloughs, &c.
Anatole France, The Elm-tree on the Mall. Nguồn: Project Gutenberg #49924. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I went, and found that Cormorin had a mission with me.
Oliver Optic, Living Too Fast; Or, The Confessions of a Bank Officer. Nguồn: Project Gutenberg #51067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US