rarely
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rarely nghĩa là hiếm khi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rarely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not often.
Các nét nghĩa của từ rarely
- 1
trạng từB1
not often
không thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seldomTrái nghĩa often
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
rarely fails124 lần trong kho sách
rarely happens187 lần trong kho sách
rarely visited185 lần trong kho sách
rarely failed203 lần trong kho sách
rarely seen1.014 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rarely
rarely nghĩa là gì?
rarely nghĩa là hiếm khi (bản dịch máy, chưa biên tập). rarely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not often.
rarely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rarely có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rarely được dùng trong câu như thế nào?
But Dr. Ross hesitated; he rarely agreed with such sweeping assertions. (Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rarely, mã đối chiếu EV-CE7D73AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng