E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “keep”

5.028 câu thật có từ keep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: keep nghĩa là giữ. keep là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ keep

Danh sách câu dẫn chứng (283 câu)

Từ hay đi cùng keep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keep up32.132 lần
keep watch5.167 lần
keep quiet4.372 lần
keep close4.023 lần
keep silence3.707 lần
keep out10.171 lần
able to keep3.291 lần
keep away5.125 lần
keep pace2.382 lần
keep a sharp2.392 lần
keep an eye2.666 lần
keep back4.640 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ keep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keep trong kho câu?
Kho câu có 5.028 câu có từ keep hoặc các dạng của từ, trích từ 3.634 tác phẩm và tài liệu. 114 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ keep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.479 câu, rồi Bậc B1 với 1.076 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keep: Quá khứ đơn (798 câu), Câu phủ định (544 câu), can và could (388 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.