Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flaw

danh từB2
US/ˈflɔ/
flawed
flaws

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

flaw nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine.

Các nét nghĩa của từ flaw

  1. 1

    danh từB2

    an imperfection in an object or machine

    sự không hoàn hảo trong một vật thể hoặc máy mócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa defect · fault

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • fundamentally flaw17 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    defect or weakness in a person's character

    khiếm khuyết hoặc điểm yếu trong tính cách của một ngườidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    an imperfection in a plan or theory or legal document that causes it to fail or that reduces its effectiveness

    sự không hoàn hảo trong một kế hoạch hoặc lý thuyết hoặc văn bản pháp lý khiến kế hoạch đó thất bại hoặc làm giảm hiệu quả của nódịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về flaw

flaw nghĩa là gì?

flaw nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine.

flaw dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ flaw có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

flaw được dùng trong câu như thế nào?

He tried to find out by every logical method known to him, and every method pointed out some flaw in every other method. (Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flaw, mã đối chiếu EV-121CA2DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “flaw” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa flaw và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He tried to find out by every logical method known to him, and every method pointed out some flaw in every other method.
Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had found the one flaw--and it was still there.

Anh ấy đã tìm ra một khuyết điểm - và nó vẫn còn đó.dịch máy, chưa biên tập

Ouida, Under Two Flags. Nguồn: Project Gutenberg #3465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even the most perfect railway-wheel, in which the cleverest engineer alive might fail to detect a fault, may conceal a dangerous flaw.
R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With poor Lawson there had been, perhaps, some inherent flaw in which the poison lodged, to a deterioration, however delicate, of the whole tissue.
Mary Stewart Cutting, The Wayfarers. Nguồn: Project Gutenberg #37208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Design Reviews are meetings where engineers pick apart each others work, try to find all the flaws, try to brainstorm every alternative.

Đánh giá thiết kế là những cuộc họp nơi các kỹ sư chọn lọc công việc của nhau, cố gắng tìm ra tất cả các sai sót, cố gắng suy nghĩ về mọi phương án thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«General Engineering Introduction/Truth Beauty Goodness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255636 (bản sửa đổi 2839960). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The aircraft experienced several design flaws that gained attention from both a performance perspective and cost perspective.
«Professionalism/Ernest Fitzgerald and the Lockheed C-5A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249507 (bản sửa đổi 3807942). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their case sheds light on flaws within the technology industry as a whole and the unwanted consequences of consumerism.

Trường hợp của họ làm sáng tỏ những sai sót trong toàn bộ ngành công nghệ và những hậu quả không mong muốn của chủ nghĩa tiêu dùng.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Working Conditions at Apple Hardware Factories in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365753 (bản sửa đổi 3029451). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I remark it, as a flaw in our civilisation, that we have not the proper horror of disease.
Robert Louis Stevenson, The Merry Men, and Other Tales and Fables. Nguồn: Project Gutenberg #344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I asked, rather crossly, for there was a flaw in her speech somewhere, and I could not find it out.
Rosa Nouchette Carey, Esther : a book for girls. Nguồn: Project Gutenberg #6850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The only flaw in their pleasure was that Gabriel could not be with them.
Alexander Lange Kielland, Garman and Worse: A Norwegian Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15864. · Bản dịch tiếng Anh
This knot shall be broken somehow, this tissue of lies must have a flaw somewhere.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Frozen Flame. Nguồn: Project Gutenberg #17180. · Nguyên văn tiếng Anh
That was the flaw in my great predecessor Burchiello: he was a poet, and had consequently a prejudice about his own poetry.
George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB