flaw
danh từB2- flawed
- flaws
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
flaw nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine.
Các nét nghĩa của từ flaw
- 1
danh từB2
an imperfection in an object or machine
sự không hoàn hảo trong một vật thể hoặc máy mócdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defect · fault
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fundamentally flaw17 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
defect or weakness in a person's character
khiếm khuyết hoặc điểm yếu trong tính cách của một ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
an imperfection in a plan or theory or legal document that causes it to fail or that reduces its effectiveness
sự không hoàn hảo trong một kế hoạch hoặc lý thuyết hoặc văn bản pháp lý khiến kế hoạch đó thất bại hoặc làm giảm hiệu quả của nódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về flaw
flaw nghĩa là gì?
flaw nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine.
flaw dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ flaw có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
flaw được dùng trong câu như thế nào?
He tried to find out by every logical method known to him, and every method pointed out some flaw in every other method. (Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flaw, mã đối chiếu EV-121CA2DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng