ignorance
danh từB2- ignorances
ignorance nghĩa là sự thiếu hiểu biết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ignorance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lack of knowledge or education.
Các nét nghĩa của từ ignorance
- 1
danh từB2
the lack of knowledge or education
sự thiếu kiến thức hoặc giáo dụcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
utter ignorance563 lần trong kho sách
total ignorance426 lần trong kho sách
blissful ignorance201 lần trong kho sách
profound ignorance223 lần trong kho sách
complete ignorance342 lần trong kho sách
absolute ignorance220 lần trong kho sách
gross ignorance114 lần trong kho sách
entire ignorance244 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ignorance
ignorance nghĩa là gì?
ignorance nghĩa là sự thiếu hiểu biết (bản dịch máy, chưa biên tập). ignorance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lack of knowledge or education.
ignorance được dùng trong câu như thế nào?
The foolishness upon the lips of the child is an adorable ignorance by which men are quietly amused. (Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ignorance, mã đối chiếu EV-C626184E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng