Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wistfully

trạng từC2
US/ˈwɪstfəli/

wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner.

Các nét nghĩa của từ wistfully

  1. 1

    trạng từC2

    in a wistful manner

    một cách đầy tiếc nuốidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • gazing wistfully215 lần trong kho sách

    • gazed wistfully258 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về wistfully

wistfully nghĩa là gì?

wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner.

wistfully được dùng trong câu như thế nào?

Then, as he looked wistfully in his uncle's face, he saw the truth. (Harriet Martineau, The Crofton Boys. Nguồn: Project Gutenberg #23265.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wistfully, mã đối chiếu EV-7137F768. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wistfully” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wistfully và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then, as he looked wistfully in his uncle's face, he saw the truth.
Harriet Martineau, The Crofton Boys. Nguồn: Project Gutenberg #23265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“What is it, Arthur—my dear boy?” he said, looking wistfully in my face.

“Có chuyện gì thế, Arthur – cậu bé thân yêu của tôi?” Anh ấy nói, nhìn vào mặt tôi một cách đăm chiêu.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Newcomes: Memoirs of a Most Respectable Family. Nguồn: Project Gutenberg #7467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he stood, hat in hand, looking wistfully toward the piano.

Nhưng anh ấy vẫn đứng, mũ trên tay, đăm chiêu nhìn về phía cây đàn piano.dịch máy, chưa biên tập

Lydia Maria Child, A Romance of the Republic. Nguồn: Project Gutenberg #10549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Ladies have no soldiers,” said the boy, looking wistfully at her.

“Quý cô không có lính,” chàng trai nói, nhìn cô đầy tiếc nuối.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Peveril of the Peak. Nguồn: Project Gutenberg #5959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Florence held out her hand wistfully, and looked full at the little widow.
L. T. Meade, The Time of Roses. Nguồn: Project Gutenberg #28862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Once again Paddy had that fleeting sense of the satisfaction of masculine protection, and looked a little wistfully down at her book.
Gertrude Page, Paddy-The-Next-Best-Thing. Nguồn: Project Gutenberg #38237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The river knows all," said Anne, looking wistfully at the smooth water.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Will you want to talk to him long, auntie?" asked her niece, wistfully.
Laura Jean Libbey, A Dangerous Flirtation; Or, Did Ida May Sin?. Nguồn: Project Gutenberg #53676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What happy people!" exclaimed Harry, looking wistfully after the party, and wishing he might have scrambled into the cart beside them.
Catherine Sinclair, Holiday House: A Series of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #32811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I looked up at her very wistfully as she scowled at me, but I did not speak.
George Manville Fenn, The Story of Antony Grace. Nguồn: Project Gutenberg #36852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She looked wistfully at her friend through the moisture in her eyes.
Mrs. Oliphant, Diana Trelawny. Nguồn: Project Gutenberg #58470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“May I come with you, May?” said little Milly wistfully.
Mrs. Oliphant, May; vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #65633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB