wistfully
trạng từC2wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner.
Các nét nghĩa của từ wistfully
- 1
trạng từC2
in a wistful manner
một cách đầy tiếc nuốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
gazing wistfully215 lần trong kho sách
gazed wistfully258 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wistfully
wistfully nghĩa là gì?
wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner.
wistfully được dùng trong câu như thế nào?
Then, as he looked wistfully in his uncle's face, he saw the truth. (Harriet Martineau, The Crofton Boys. Nguồn: Project Gutenberg #23265.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wistfully, mã đối chiếu EV-7137F768. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng