lucrative
tính từB2lucrative nghĩa là sinh lời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lucrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: producing a sizeable profit.
Các nét nghĩa của từ lucrative
- 1
tính từB2
producing a sizeable profit
tạo ra lợi nhuận đáng kểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moneymaking · remunerative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
lucrative employment74 lần trong kho sách
lucrative appointments15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lucrative
lucrative nghĩa là gì?
lucrative nghĩa là sinh lời (bản dịch máy, chưa biên tập). lucrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: producing a sizeable profit.
lucrative được dùng trong câu như thế nào?
What a folly is it to build fine houses, or establish lucrative posts and large incomes, under the notion of providing for the poor? (George Berkeley, The Querist Containing Several Queries Proposed to the Consideration of the Public. Nguồn: Project Gutenberg #4543.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lucrative, mã đối chiếu EV-151EEBAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng