eyelash
danh từB2- eyelashes
eyelash nghĩa là lông mi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eyelash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of the short curved hairs that grow from the edges of the eyelids.
Các nét nghĩa của từ eyelash
- 1
danh từB2
any of the short curved hairs that grow from the edges of the eyelids
bất kỳ sợi lông cong ngắn nào mọc từ mép mí mắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lash · cilium
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
eyelash drooped30 lần trong kho sách
drooping eyelash39 lần trong kho sách
silky eyelash15 lần trong kho sách
silken eyelash24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về eyelash
eyelash nghĩa là gì?
eyelash nghĩa là lông mi (bản dịch máy, chưa biên tập). eyelash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of the short curved hairs that grow from the edges of the eyelids.
eyelash được dùng trong câu như thế nào?
Her face was whiter even than his, though not a quiver of mouth or eyelash betrayed emotion. (F. Marion Crawford, Mr. Isaacs, A Tale of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #13340.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eyelash, mã đối chiếu EV-1F6451F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng