persist
động từB2- persisted
- persisting
- persists
persist nghĩa là kiên trì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
persist là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continue to exist.
Các nét nghĩa của từ persist
- 1
động từB2
continue to exist
tiếp tục tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prevail · die hard · run · endure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
persist in refusing179 lần trong kho sách
obstinately persist144 lần trong kho sách
persist in calling367 lần trong kho sách
persist in declaring130 lần trong kho sách
persist in believing135 lần trong kho sách
persist in asserting76 lần trong kho sách
persist in denying73 lần trong kho sách
persist in remaining147 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be persistent, refuse to stop
kiên trì, không chịu dừng lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa persevere · hang in · hang on · hold on
- 3
động từB2
stay behind
ở lại phía saudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remain · stay
Câu hỏi thường gặp về persist
persist nghĩa là gì?
persist nghĩa là kiên trì (bản dịch máy, chưa biên tập). persist là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continue to exist.
persist được dùng trong câu như thế nào?
Whether this motivation persists when the game element disappears therefore becomes an important question. («Motivation and emotion/Book/2026/Exercise gamification motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331213 (bản sửa đổi 2834349).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/persist, mã đối chiếu EV-7A34369B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng