bolt
danh từ, động từB2- bolted
- bolting
- bolts
bolt nghĩa là chốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder.
Các nét nghĩa của từ bolt
- 1
danh từB2
a discharge of lightning accompanied by thunder
sự phóng điện kèm theo sấm sétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thunderbolt · bolt of lightning
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bolt upright1.463 lần trong kho sách
thunder bolt299 lần trong kho sách
bolt ropes177 lần trong kho sách
iron bolt297 lần trong kho sách
ring bolt265 lần trong kho sách
lightning bolt138 lần trong kho sách
ben bolt181 lần trong kho sách
rusty bolt72 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a sliding bar in a breech-loading firearm that ejects an empty cartridge and replaces it and closes the breech
một thanh trượt trong súng nạp đạn có khóa nòng giúp đẩy hộp đạn rỗng ra, thay thế nó và đóng khóa nòngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the part of a lock that is engaged or withdrawn with a key
phần của ổ khóa được gài hoặc rút bằng chìa khóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deadbolt
- 4
động từB2
move or jump suddenly
di chuyển hoặc nhảy đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB2
secure or lock with a bolt
cố định hoặc khóa bằng chốtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unbolt
- 6
động từB2
swallow hastily
nuốt vộidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bolt
bolt nghĩa là gì?
bolt nghĩa là chốt (bản dịch máy, chưa biên tập). bolt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a discharge of lightning accompanied by thunder.
bolt được dùng trong câu như thế nào?
And he was evidently desirous of avoiding recognition by me, or why did he bolt into that shop as he did? (Harry Collingwood, The Cruise of the Thetis: A Tale of the Cuban Insurrection. Nguồn: Project Gutenberg #21075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bolt, mã đối chiếu EV-76591E01. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng