regain
động từB1- regained
- regaining
- regains
regain nghĩa là lấy lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
regain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.
Các nét nghĩa của từ regain
- 1
động từB1
get or find back
lấy hoặc tìm lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recover · retrieve · find
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
regain consciousness499 lần trong kho sách
paradise regain207 lần trong kho sách
regain possession467 lần trong kho sách
regain control286 lần trong kho sách
regain composure85 lần trong kho sách
effort to regain202 lần trong kho sách
- 2
động từB1
come upon after searching
đến sau khi tìm kiếmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa find
Câu hỏi thường gặp về regain
regain nghĩa là gì?
regain nghĩa là lấy lại (bản dịch máy, chưa biên tập). regain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.
regain được dùng trong câu như thế nào?
She caught herself reckoning inwardly with this man.--Colbert had regained his superiority in the conversation, and he was desirous of keeping it. (Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regain, mã đối chiếu EV-AC5E669E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng