correspondence
danh từB2- correspondences
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
correspondence nghĩa là thư từ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
correspondence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communication by the exchange of letters.
Các nét nghĩa của từ correspondence
- 1
danh từB2
communication by the exchange of letters
giao tiếp bằng cách trao đổi thư từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clandestine correspondence116 lần trong kho sách
epistolary correspondence105 lần trong kho sách
diplomatic correspondence99 lần trong kho sách
treasonable correspondence75 lần trong kho sách
voluminous correspondence72 lần trong kho sách
committee of correspondence144 lần trong kho sách
private correspondence286 lần trong kho sách
correspondence australasian43 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
compatibility of observations
tính tương thích của các quan sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agreement
- 3
danh từB2
the relation of corresponding in degree or size or amount
mối quan hệ tương ứng về mức độ hoặc kích thước hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commensurateness · proportionateness
Câu hỏi thường gặp về correspondence
correspondence nghĩa là gì?
correspondence nghĩa là thư từ (bản dịch máy, chưa biên tập). correspondence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communication by the exchange of letters.
correspondence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ correspondence có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
correspondence được dùng trong câu như thế nào?
An accident confined him to his room for nearly a month, and this led to the famous Clarinda and Sylvander correspondence. (Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/correspondence, mã đối chiếu EV-E249AE3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng