shopkeeper
danh từB2- shopkeepers
shopkeeper nghĩa là người bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop.
Các nét nghĩa của từ shopkeeper
- 1
danh từB2
a merchant who owns or manages a shop
một thương gia sở hữu hoặc quản lý một cửa hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tradesman · storekeeper · market keeper
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
retail shopkeeper20 lần trong kho sách
parisian shopkeeper22 lần trong kho sách
kurz the shopkeeper9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về shopkeeper
shopkeeper nghĩa là gì?
shopkeeper nghĩa là người bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). shopkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who owns or manages a shop.
shopkeeper được dùng trong câu như thế nào?
When the epidemic showed no signs of abating the shopkeepers fled. (Valery Yakovlevich Bryusov, The Republic of the Southern Cross, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #53380.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shopkeeper, mã đối chiếu EV-A37F57C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng