Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hatch

danh từB1
US/ˈhætʃ/
hatches

hatch nghĩa là nở (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg.

Các nét nghĩa của từ hatch

  1. 1

    danh từB1

    the production of young from an egg

    sự sinh ra con non từ một quả trứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hatching

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • eggs hatch302 lần trong kho sách

    • fore hatch223 lần trong kho sách

    • booby hatch78 lần trong kho sách

    • forecastle hatch83 lần trong kho sách

    • main hatch467 lần trong kho sách

    • buttery hatch45 lần trong kho sách

    • hatch battened39 lần trong kho sách

    • hatch the tadpoles42 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    shading consisting of multiple crossing lines

    bóng bao gồm nhiều đường giao nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hatching · crosshatch · hachure

  3. 3

    danh từB1

    a movable barrier covering a hatchway

    một rào chắn di động bao phủ một cửa hầmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về hatch

hatch nghĩa là gì?

hatch nghĩa là nở (bản dịch máy, chưa biên tập). hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg.

hatch được dùng trong câu như thế nào?

Simca cars are known for being roundabout cars and hot hatches. («Themes in Literature/Isolation and Community/Southern Thruway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442512 (bản sửa đổi 4423018).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hatch, mã đối chiếu EV-E14909A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hatch” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hatch và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Simca cars are known for being roundabout cars and hot hatches.
«Themes in Literature/Isolation and Community/Southern Thruway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442512 (bản sửa đổi 4423018). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
First of all, then, I battened down the hatches; this done, I made every movable thing on deck as secure as I possibly could.

Trước hết, tôi đóng cửa hầm; Việc này đã xong, tôi đã đảm bảo mọi thứ có thể di chuyển được trên boong một cách an toàn nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

Louis de Rougemont, The Adventures of Louis de Rougemont. Nguồn: Project Gutenberg #1194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“We will not give them time to hatch, unless it is in the shape of an omelet!” replied Pencroft merrily.

“Chúng ta sẽ không cho chúng thời gian để nở, trừ khi nó ở dạng trứng tráng!” Pencroft vui vẻ trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The coverings of the hatch, big, thick planks, lay not far away.

Mái che cửa hầm bằng những tấm ván to và dày nằm cách đó không xa.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Scouts for Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #32460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The men had already removed their boots, and noiselessly made their way to the hatch of the forecastle.
G. A. Henty, In the Reign of Terror: The Adventures of a Westminster Boy. Nguồn: Project Gutenberg #3785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dr. Hatch paused with his hand on the latch of the parlour door to hear.
Frances Eleanor Trollope, That Unfortunate Marriage, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #35943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lieutenant Pyke was struck dead the instant he appeared at the companion-hatch.
William Henry Giles Kingston, Charley Laurel: A Story of Adventure by Sea and Land. Nguồn: Project Gutenberg #21458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hatch won't close because part of the lock mechanism is stuck in closed position while hatch is actually open.

Cửa sập không đóng được do một phần cơ cấu khóa bị kẹt ở vị trí đóng trong khi cửa sập thực sự đang mở.dịch máy, chưa biên tập

«Jeep Cherokee/Rear Hatch Won't Open or Won't Close», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106958 (bản sửa đổi 3156687). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The eggs hatch into tadpoles with large disks on their mouths.
«Buergeria oxycephala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107584 (bản sửa đổi 10895620). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A couple of fellows followed him out of the hatch, entered the galley for a light, as I supposed, and emerged smoking.
William Clark Russell, My Danish Sweetheart: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They proceeded straight to the forecastle, which was fastened down--two of the mutineers standing by it with axes--two also at the main hatch.
Edgar Allan Poe, The Narrative of Arthur Gordon Pym of Nantucket Comprising the details of a mutiny and atrocious butchery on board the American brig Grampus, on her way to the South Seas, in the month of June, 1827.. Nguồn: Project Gutenberg #51060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Once on the street, side by side with The Thinking Machine, Hatch was bursting with questions, but he didn't ask them.
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US