invariable
tính từB2invariable nghĩa là bất biến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
invariable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not liable to or capable of change.
Các nét nghĩa của từ invariable
- 1
tính từB2
not liable to or capable of change
không chịu trách nhiệm hoặc có khả năng thay đổidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa variable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
invariable custom272 lần trong kho sách
invariable antecedent20 lần trong kho sách
invariable accompaniment27 lần trong kho sách
invariable rule177 lần trong kho sách
invariable concomitant7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về invariable
invariable nghĩa là gì?
invariable nghĩa là bất biến (bản dịch máy, chưa biên tập). invariable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not liable to or capable of change.
invariable được dùng trong câu như thế nào?
“But all the corruption of your soul has been with other souls,” was Abel Ah Yo’s invariable reply. (Jack London, Island Tales / On the Makaloa Mat. Nguồn: Project Gutenberg #2152.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invariable, mã đối chiếu EV-52FD68BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng