Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “keep”
5.028 câu thật có từ keep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keep nghĩa là giữ. keep là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keep
You can use them to keep your bearings when you look at the sky.
Từ trong câu: keep, bear, use, look, sky
«General Astronomy/The Celestial Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13673 (bản sửa đổi 4537795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also help mothers who are also keeping an eye on other kids.
Từ trong câu: keep, eye, mother, kid, help
«Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Felt can be used to make clothes to keep warm in cold weather.
Từ trong câu: keep, warm, clothes, feel, use, make, cold, weather
«Wool», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11125 (bản sửa đổi 10319185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His wife and children were kept under watch in the small family house.
Từ trong câu: keep, watch, wife, child, small, family, house
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The important thing is to have fun and keep working at it.
Từ trong câu: keep, fun, important, thing, work
«Recreational Ice Figure Skating/Adult skaters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263739 (bản sửa đổi 3744823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He did not ask them to keep with the written music.
Từ trong câu: keep, music, ask, write
«The Nutcracker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76233 (bản sửa đổi 11013144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He must find some way to keep her a little longer.
Từ trong câu: keep, long, must, way, find, little
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also worn in the summer to keep cool.
Từ trong câu: keep, summer, cool, wear
«Dress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64019 (bản sửa đổi 10419566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He kept the job almost until his book came out.
Từ trong câu: keep, until, job, almost, book, come, out
«Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And week after week she kept saying the same thing.
Từ trong câu: keep, week, say, thing
«Announcing/On Being a Broadcast Journalist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93050 (bản sửa đổi 3252657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And here is something you have to keep in mind.
Từ trong câu: keep, something, mind
«OpenVOGEL/User's guide/Guide 1 Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393959 (bản sửa đổi 4629717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few paintings and many drawings have been kept.
Từ trong câu: keep, paint, draw, many
«Lambert Lombard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350912 (bản sửa đổi 9525582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Write down your thoughts and keep them for yourself.
Từ trong câu: keep, yourself, write, down, think
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Student Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213843 (bản sửa đổi 3174434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can keep only one fish at a time.
Từ trong câu: keep, fish, time
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432809 (bản sửa đổi 3909364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To keep up, people cut back on sleep.
Từ trong câu: keep, cut, up, people, back, sleep
«Sleep Soundly», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299688 (bản sửa đổi 2656109). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It also keeps their head out of the water so that they can breathe.
Từ trong câu: breathe, keep, head, out, water
«Life vest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193038 (bản sửa đổi 10476254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Your guitar should be kept in a case when you are not playing it.
Từ trong câu: guitar, keep, case, play
«Guitar/Classical Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204457 (bản sửa đổi 4339218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It keeps people from opening something, such as a door or a box.
Từ trong câu: people, keep, something, door, box, open
«Lock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31628 (bản sửa đổi 10167246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those who have more wished to keep it and to add to it.
«Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keep going straight and you will end up behind one of the Strykers.
Từ trong câu: straight, keep, go, end, up, behind
«America's Army: Special Forces/SF Arctic Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428474 (bản sửa đổi 3967397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keep hands up so water does not go from arms to hands.
Từ trong câu: arm, keep, hand, up, water, go
«Hand washing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6341 (bản sửa đổi 10637156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So to keep your chickens healthy it is a good idea to keep their water clean.
Từ trong câu: healthy, keep, chicken, good, idea, water, clean
«Raising Chickens/Watering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32403 (bản sửa đổi 3930766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The train went too fast for him to keep up with it."
Từ trong câu: fast, keep, train, go, up
Various, Harper's Young People, September 5, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #59586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not all of the collection is kept in this new building.
Từ trong câu: collection, keep, new, build
«British Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226456 (bản sửa đổi 10849957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Keep in touch with a girl you knew in high school.
Từ trong câu: touch, keep, girl, know, high, school
«Guide to Social Activity/Courtship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57440 (bản sửa đổi 4348345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keeping your body healthy by working out is a good idea.
Từ trong câu: healthy, keep, body, work, out, good, idea
«College Survival Guide/The Campus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419163 (bản sửa đổi 4531878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keep holding the button and Yoshi will break the turn blocks.
Từ trong câu: button, keep, hold, break, turn, block
«Super Mario World/Blocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425376 (bản sửa đổi 4466207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'Yes, but Ross,' I said, 'how could he keep me out?'
Catherine Cotton, Experience. Nguồn: Project Gutenberg #49400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He kept an office there and called it his island.
Từ trong câu: island, keep, office, call
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This keeps on going on until there are three outs.
Từ trong câu: until, keep, go, out
«Softball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58583 (bản sửa đổi 9783744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng keep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keep trong kho câu?
- Kho câu có 5.028 câu có từ keep hoặc các dạng của từ, trích từ 3.634 tác phẩm và tài liệu. 114 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.479 câu, rồi Bậc B1 với 1.076 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keep: Quá khứ đơn (798 câu), Câu phủ định (544 câu), can và could (388 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.