Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

button

danh từA1
US/ˈbʌtən/
buttoned
buttoning
buttons
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

button nghĩa là nút.

button là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    brass button
    1.122 lần trong kho sách
    button hole
    1.384 lần trong kho sách
    button bright
    1.280 lần trong kho sách
    button holes
    374 lần trong kho sách
    mouse button
    309 lần trong kho sách
    gilt button
    281 lần trong kho sách
    sleeve button
    174 lần trong kho sách
    silver button
    417 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an electrical switch operated by pressing

    →

    một công tắc điện được vận hành bằng cách nhấn

    Đồng nghĩa:push button · push
  3. 3danh từ
    A1

    any of various plant parts that resemble buttons

    →

    bất kỳ bộ phận thực vật nào giống với các nút

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về button

button nghĩa là gì?

button nghĩa là nút. button là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes.

button dùng trong những kỳ thi nào?

Từ button ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

button được dùng trong câu như thế nào?

Button-Bright flushed red as a Pinky and then grew very pale. (L. Frank Baum, Sky Island Being the Further Exciting Adventures of Trot and Cap'n Bill After Their Visit to the Sea Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #39159.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/button, mã đối chiếu EV-1B229C6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “button” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa button và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Button-Bright flushed red as a Pinky and then grew very pale.
L. Frank Baum, Sky Island Being the Further Exciting Adventures of Trot and Cap'n Bill After Their Visit to the Sea Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #39159.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Try to click the "Queue Prompt" on the right button on the sidebar.

Hãy thử nhấp vào "Nhắc hàng đợi" ở nút bên phải trên thanh bên.

«AI Art Generation Handbook/Node Prompting in Stable Diffusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468124 (bản sửa đổi 4449469).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"So I did, but I want the buttons to put on a new blouse.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Betty Trevor. Nguồn: Project Gutenberg #21117.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Adriance shivered and buttoned his cheap fur coat as he hurried across the wet, shining pavement.

Adriance rùng mình và cài khuy chiếc áo khoác lông rẻ tiền khi vội vã băng qua vỉa hè ẩm ướt, sáng bóng.

Eleanor M. Ingram, A Man's Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #36503.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US