button
danh từA1- buttoned
- buttoning
- buttons
button nghĩa là nút.
button là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8brass button1.122 lần trong kho sáchbutton hole1.384 lần trong kho sáchbutton bright1.280 lần trong kho sáchbutton holes374 lần trong kho sáchmouse button309 lần trong kho sáchgilt button281 lần trong kho sáchsleeve button174 lần trong kho sáchsilver button417 lần trong kho sách - 2danh từA1
an electrical switch operated by pressing
→một công tắc điện được vận hành bằng cách nhấn
Đồng nghĩa:push button · push - 3danh từA1
any of various plant parts that resemble buttons
→bất kỳ bộ phận thực vật nào giống với các nút
Câu hỏi thường gặp về button
button nghĩa là gì?
button nghĩa là nút. button là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes.
button dùng trong những kỳ thi nào?
Từ button ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
button được dùng trong câu như thế nào?
Button-Bright flushed red as a Pinky and then grew very pale. (L. Frank Baum, Sky Island Being the Further Exciting Adventures of Trot and Cap'n Bill After Their Visit to the Sea Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #39159.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “button” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa button và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Button-Bright flushed red as a Pinky and then grew very pale.Try to click the "Queue Prompt" on the right button on the sidebar.Hãy thử nhấp vào "Nhắc hàng đợi" ở nút bên phải trên thanh bên.
"So I did, but I want the buttons to put on a new blouse.Adriance shivered and buttoned his cheap fur coat as he hurried across the wet, shining pavement.Adriance rùng mình và cài khuy chiếc áo khoác lông rẻ tiền khi vội vã băng qua vỉa hè ẩm ướt, sáng bóng.