must
modal auxiliaryA1- musta
- mustn
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
must nghĩa là phải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
must là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a necessary or essential thing.
Các nét nghĩa của từ must
- 1
danh từA1
a necessary or essential thing
một điều cần thiết hoặc thiết yếudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
must go38.557 lần trong kho sách
must take15.353 lần trong kho sách
must needs8.325 lần trong kho sách
must know15.765 lần trong kho sách
must make11.917 lần trong kho sách
must come13.196 lần trong kho sách
must get10.497 lần trong kho sách
must tell10.034 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
grape juice before or during fermentation
nước nho trước hoặc trong quá trình lên mendịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the quality of smelling or tasting old or stale or mouldy
chất lượng của mùi hoặc vị cũ hoặc cũ hoặc mốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mustiness · moldiness
- 4
tính từA1
highly recommended
rất khuyến khíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về must
must nghĩa là gì?
must nghĩa là phải (bản dịch máy, chưa biên tập). must là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a necessary or essential thing.
must dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ must có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
must được dùng trong câu như thế nào?
In order to accomplish its goals and maintain its norms, a group must differentiate the work activities of its members. («Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/must, mã đối chiếu EV-01AB6A3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng