Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

healthy

tính từA1
US/ˈhɛlθi/
healthier
healthiest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

healthy nghĩa là khỏe mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

healthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or indicating good health in body or mind.

Các nét nghĩa của từ healthy

  1. 1

    tính từA1

    having or indicating good health in body or mind

    có hoặc cho thấy sức khỏe tốt trong cơ thể hoặc tâm trídịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unhealthy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • healthy lifestyle261 lần trong kho sách

    • healthy diet178 lần trong kho sách

    • healthy appetite177 lần trong kho sách

    • healthy eating213 lần trong kho sách

    • healthy bunny85 lần trong kho sách

    • healthy foods64 lần trong kho sách

    • healthy minded106 lần trong kho sách

    • maintaining a healthy61 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    financially secure and functioning well

    đảm bảo về mặt tài chính và hoạt động tốtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    promoting health

    tăng cường sức khỏedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa salubrious · good for you

Câu hỏi thường gặp về healthy

healthy nghĩa là gì?

healthy nghĩa là khỏe mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). healthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or indicating good health in body or mind.

healthy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ healthy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

healthy được dùng trong câu như thế nào?

Immediately, the Prince came back to life and he was soon healthy enough to help row the boat. («Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Snake Leaves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275242 (bản sửa đổi 2459308).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/healthy, mã đối chiếu EV-B4DD2292. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “healthy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa healthy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Immediately, the Prince came back to life and he was soon healthy enough to help row the boat.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Snake Leaves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275242 (bản sửa đổi 2459308). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Johnny's ears were large, projecting, and of a healthy crimson.
C. J. Wills, The Pit Town Coronet: A Family Mystery, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our motto is, Plenty of work, and plenty of play; the life is as healthy and full of pleasure as life can be.

Phương châm của chúng tôi là, Làm nhiều, chơi nhiều; cuộc sống khỏe mạnh và tràn đầy niềm vui nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Girls New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #45659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A healthy man, of a somewhat vivid imagination, but without nervousness, unknowing bodily fear, I was still affected strangely.

Là một người khỏe mạnh, có trí tưởng tượng khá sống động nhưng không hề hồi hộp, không hề sợ hãi, tôi vẫn bị ảnh hưởng một cách kỳ lạ.dịch máy, chưa biên tập

Metta Victoria Fuller Victor, The Dead Letter: An American Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is the prettiest place in Normandy, and I think the most healthy town in all France.”
Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His healthy, broad face had in a few seconds entirely changed; he had, as it were, grown gaunt, and older by several years.
Leo, graf Tolstoy, The Invaders, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #56797. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The hardy out-of-door sports of the wilderness are even healthier.
Theodore Roosevelt, Outdoor pastimes of an American hunter. Nguồn: Project Gutenberg #61935. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
A queer expression crept over Rowton’s face; the healthy colour went out of it; it grew grey and deathlike in hue.
L. T. Meade, A Son of Ishmael: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I have found that pathological work has little interest for healthy laymen.”
William, Sir Magnay, The Master Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #67703. · Nguyên văn tiếng Anh
It is a splendid boys’ book, filled with healthy interest, and will tend to stimulate and encourage the proper ambition of the young reader.
Dinah Maria Mulock Craik, Little Sunshine's holiday. Nguồn: Project Gutenberg #71576. · Nguyên văn tiếng Anh
She also had a tennis court installed, hoping that it would encourage her husband to maintain a healthy weight.
«Edith Roosevelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32583 (bản sửa đổi 11006026). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They eat very little because they want to lose weight, even if they are already dangerously underweight (weighing less than what it is considered healthy).

Họ ăn rất ít vì muốn giảm cân, ngay cả khi họ đã bị thiếu cân một cách nguy hiểm (cân nặng thấp hơn mức được coi là khỏe mạnh).dịch máy, chưa biên tập

«Eating disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139867 (bản sửa đổi 10871379). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0