Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

guitar

danh từA1
US/ɡɪˈtɑɹ/
guitars

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

guitar nghĩa là đàn ghi-ta (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings.

Các nét nghĩa của từ guitar

  1. 1

    danh từA1

    a stringed instrument usually having six strings

    một nhạc cụ có dây thường có sáu dâydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bass guitar258 lần trong kho sách

    • acoustic guitar137 lần trong kho sách

    • electric guitar251 lần trong kho sách

    • rhythm guitar56 lần trong kho sách

    • guitar player148 lần trong kho sách

    • guitar solos30 lần trong kho sách

    • guitar solo40 lần trong kho sách

    • vocals guitar24 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về guitar

guitar nghĩa là gì?

guitar nghĩa là đàn ghi-ta (bản dịch máy, chưa biên tập). guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings.

guitar dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ guitar có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

guitar được dùng trong câu như thế nào?

You put energy into a guitar string when you pluck it. («Introduction to Oscillatory Motion and Waves», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/guitar, mã đối chiếu EV-F3C34BF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “guitar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa guitar và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You put energy into a guitar string when you pluck it.
«Introduction to Oscillatory Motion and Waves», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The harp which the widow played was in the corner with her Spanish guitar.

Cây đàn hạc mà bà góa chơi ở trong góc cùng với cây đàn guitar Tây Ban Nha của bà.dịch máy, chưa biên tập

John R. Musick, A Century Too Soon: The Age of Tyranny. Nguồn: Project Gutenberg #10387. · Nguyên văn tiếng Anh
When Loaysa wanted to get rid of his audience, he had only to cease singing, put up his guitar, and hobble away on his crutches.

Khi Loaysa muốn loại bỏ khán giả của mình, anh ấy chỉ cần ngừng hát, treo cây đàn guitar lên và tập tễnh chống nạng.dịch máy, chưa biên tập

Miguel de Cervantes Saavedra, The Exemplary Novels of Cervantes. Nguồn: Project Gutenberg #14420. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
We painted and read together; or I listened, as if in a dream, to the wild improvisations of his speaking guitar.

Chúng tôi cùng nhau vẽ và đọc sách; hoặc tôi lắng nghe, như thể trong một giấc mơ, những đoạn ngẫu hứng hoang dã trong tiếng ghi-ta biết nói của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh
Your guitar should be kept in a case when you are not playing it.
«Guitar/Classical Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204457 (bản sửa đổi 4339218). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unconscious that she was the object of regard, she raised her guitar, and essayed to touch the chords.
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Afterward they made us strum on the guitar, and sing, while the girls danced.
Emilia, condesa de Pardo Bazán, A Christian Woman. Nguồn: Project Gutenberg #54796. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But nothing moved among that ebony tracery; his ear was strained for the familiar tinkle of the guitar--all was silent.
Bret Harte, Selected Stories of Bret Harte. Nguồn: Project Gutenberg #1312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a man with a feeble guitar, or banjo, in one corner, and a powerful performer on the tom-tom in front of him.
Francis Galton, The narrative of an explorer in tropical South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #76940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This enables the user to change key without changing the tuning of the guitar strings.
«Guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13183 (bản sửa đổi 10433060). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are multiple types of capos, some latch around the whole guitar neck and some just clamp onto the back and fret board.
«Guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13183 (bản sửa đổi 10433060). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was Jonny's complex and cathartic guitar solos in songs like "Just" and "The Bends" that soon began to attract notice.
«Radiohead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18746 (bản sửa đổi 10825069). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0