establish
động từA2- established
- establishes
- establishing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
establish nghĩa là thành lập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
establish là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found.
Các nét nghĩa của từ establish
- 1
động từA2
set up or found
thiết lập hoặc tìm thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa set up · found · launchTrái nghĩa abolish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
re establish2.364 lần trong kho sách
firmly establish773 lần trong kho sách
establish church820 lần trong kho sách
comfortably establish226 lần trong kho sách
fully establish325 lần trong kho sách
newly establish202 lần trong kho sách
- 2
động từA2
set up or lay the groundwork for
thiết lập hoặc đặt nền móng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa found · plant · constitute · institute
- 3
động từA2
establish the validity of something, as by an example, explanation or experiment
thiết lập giá trị của một cái gì đó, như bằng một ví dụ, giải thích hoặc thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prove · demonstrate · show · shew
Câu hỏi thường gặp về establish
establish nghĩa là gì?
establish nghĩa là thành lập (bản dịch máy, chưa biên tập). establish là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found.
establish dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ establish có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
establish được dùng trong câu như thế nào?
Some groups are not interested in regional autonomy or other concessions from the government but instead favor establishing an independent state. («Non-state Actors beyond NGOs», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/establish, mã đối chiếu EV-EBA6B160. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng