known
tính từB2known nghĩa là được biết đến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty.
Các nét nghĩa của từ known
- 1
tính từB2
apprehended with certainty
bắt giữ một cách chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unknown
Câu hỏi thường gặp về known
known nghĩa là gì?
known nghĩa là được biết đến (bản dịch máy, chưa biên tập). known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty.
known được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/known, mã đối chiếu EV-81ABFD95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng