dirty
tính từA1- dirtied
- dirtier
- dirties
- dirtiest
- dirtying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dirty nghĩa là dơ bẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dirty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: soiled or likely to soil with dirt or grime.
Các nét nghĩa của từ dirty
- 1
tính từA1
soiled or likely to soil with dirt or grime
bị bẩn hoặc có khả năng dính đất hoặc bụi bẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soiled · uncleanTrái nghĩa clean
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dirty trick207 lần trong kho sách
dirty linen184 lần trong kho sách
dirty ragged112 lần trong kho sách
ragged dirty112 lần trong kho sách
dirty rags100 lần trong kho sách
nasty dirty80 lần trong kho sách
dirty weather214 lần trong kho sách
dirty rag67 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(of behavior or especially language) characterized by obscenity or indecency
(về hành vi hoặc đặc biệt là ngôn ngữ) có đặc điểm là tục tĩu hoặc không đứng đắndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa clean
- 3
tính từA1
vile
hèn hạdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa filthy · lousy
Câu hỏi thường gặp về dirty
dirty nghĩa là gì?
dirty nghĩa là dơ bẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). dirty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: soiled or likely to soil with dirt or grime.
dirty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dirty có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dirty được dùng trong câu như thế nào?
The interior was cool but dirty; the walls and floors had never been scrubbed, I imagine. (L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #63508.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dirty, mã đối chiếu EV-BED9BEDE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng