very
tính từvery nghĩa là rất.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
precisely as stated
→chính xác như đã nêu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)very much89.889 lần trong kho sáchvery well91.520 lần trong kho sáchvery good50.004 lần trong kho sáchvery little40.328 lần trong kho sáchvery different22.669 lần trong kho sáchvery glad17.954 lần trong kho sáchvery kind15.213 lần trong kho sáchvery hard14.233 lần trong kho sách - 2tính từA1
being the exact same one
→giống hệt nhau
Đồng nghĩa:identical, selfsame - 3trạng từA1
used as intensifiers
→được sử dụng làm chất tăng cường
Đồng nghĩa:really, real, rattling - 4trạng từA1
precisely so
→chính xác là như vậy
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa very và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was not very gentle, but I believe I burst out laughing."Well, if this isn't one of the very jolliest larks I ever had!" exclaimed Master Harry from his corner, between two enormous spoonfuls.It was not a very sound one; but such as it was it was of inestimable value to the sick man.He sank on his knees very gently, a little bit away from her through precaution, and extended his hand towards her feet."Ah! if it were only toothache that was the matter But--" silence very effective, and a profound sigh.His solution of the problem was very simple, though daring and perilous as all the rest."Very true, Hawkhurst," replied a voice, which Francisco immediately recognised to be that of Cain.Well, it is very uncomfortable--what shall I do?--send for sister Moggy?--no, I'll send for Jonathan."Very little took place that was not known to all the inmates."I have been considering the same subject very seriously, I can assure you," said Blount in a cheerful voice."You were very wise, Joeboy," I said as I rose to look round.Very excited yet very good-humoured were the people, whites and Indians.Câu hỏi thường gặp về very (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. very nghĩa là gì trong tiếng Việt?
very có nghĩa chính là: chính xác như đã nêu. Định nghĩa tiếng Anh: "precisely as stated".
2. very thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
very là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của very theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), very được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvɛɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. very thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ very được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của very gồm những dạng nào?
Từ very có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với very là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: very much, very well, very good, very little, very different.
7. very có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: identical, selfsame, really, real, rattling. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến very?
Từ very xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với very đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It was not very gentle, but I believe I burst out laughing.". Câu văn minh họa cách dùng very làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng very?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.