flour
danh từ- floured
- flouring
- flours
flour nghĩa là bột mì.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
fine powdery foodstuff obtained by grinding and sifting the meal of a cereal grain
→Thực phẩm dạng bột mịn thu được bằng cách nghiền và rây bột ngũ cốc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sacks of flour148 lần trong kho sáchsack of flour185 lần trong kho sáchbarrels of flour165 lần trong kho sáchwheat flour181 lần trong kho sáchbarrel of flour190 lần trong kho sáchflour barrel173 lần trong kho sáchwheaten flour64 lần trong kho sáchflour mills107 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa flour và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"I beg you, cousin," said Tirant, "send word to him that we need flour and supplies before we run out."To-night empty your oil into the street; scatter your flour upon the night-winds—you will need them no more.Oh, then, put the book back on my lap, please--and look behind that sack of flour.Ồ, vậy thì hãy đặt cuốn sách lại vào lòng tôi - và nhìn đằng sau bao bột mì đó.
Better than such is the man who, using just weights and a true balance, sells good flour, and never has a thought of his own.Còn hơn thế nữa là người chỉ sử dụng quả cân và một chiếc cân thực sự để bán được loại bột tốt mà không bao giờ có ý nghĩ riêng của mình.
I gave him a ticket on the Agency blacksmith, and caused sixteen rations of flour and pork to be issued to him."I do like the smell of the freshly-ground flour," cried Macey, as they passed the door.A nice dress here, a barrel of flour there, a wonderful book somewhere else.Troffater said it would choke him to eat the flour, after what had happened.Rub a heaping tablespoonful of flour and one of butter smoothly together and stir into the tomatoes.The flour is all spilled: the whole world is white with it, white is the sea, white the heavens, and white the air.In the town they found pitch, wine, oil, and flour, and sixty of the ablest men were sent up the adjoining valley to reconnoitre.Mrs. Cratchit said that, now the weight was off her mind, she would confess she had her doubts about the quantity of flour.Câu hỏi thường gặp về flour (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. flour nghĩa là gì trong tiếng Việt?
flour có nghĩa chính là: Thực phẩm dạng bột mịn thu được bằng cách nghiền và rây bột ngũ cốc.. Định nghĩa tiếng Anh: "fine powdery foodstuff obtained by grinding and sifting the meal of a cereal grain".
2. flour thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
flour là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của flour theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), flour được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈflaʊɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. flour thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ flour được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của flour gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của flour gồm: floured, flouring, flours.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với flour là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sacks of flour, sack of flour, barrels of flour, wheat flour, barrel of flour.
7. flour có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến flour?
Từ flour xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với flour đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""I beg you, cousin," said Tirant, "send word to him that we need flour and supplies before we run out."". Câu văn minh họa cách dùng flour làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng flour?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.